обме́р обмер

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. sự đo gianобман или ошибка при измерении или отмеривании чего-либо
  2. sự đo kích thướcдействие по значению гл. обмеривать, обмерять, обмерить
  3. sự đo, sự đo sai

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchобме́робме́ры
Sinh cáchобме́раобме́ров
Tặng cáchобме́руобме́рам
Đối cáchобме́робме́ры
Công cụ cáchобме́ромобме́рами
Giới cáchобме́реобме́рах

Từ liên quan

обмере́ть обмереть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. sững sờ, chết lặng
  2. ngất đi

Chia động từ

Tương lai
яобомру́
тыобомрёшь
он / она / онообомрёт
мыобомрём
выобомрёте
ониобомру́т
Quá khứ
Giống đựcо́бмер
Giống cáiобмерла́
Giống trungо́бмерло
Số nhiềuо́бмерли
Mệnh lệnh
Số ítобомри́
Số nhiềuобомри́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—о́бмерший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—обмерев, обмерши