равно́ равно

trạng từ

Nghĩa

  1. dù sao
  2. bằng nhauодинаково
  3. như nhau, ngang nhau
  4. như nhau, cũng thế

Từ liên quan

Bắt nguồn từ

ра́вный равный

tính từ

Nghĩa

  1. bình đẳng, bình quyền, ngang hàng, ngang nhau, đồng trang lứaпо положению, правам и т. п
  2. bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau, giống nhauпо величине, качеству и т. п.
  3. bằng, vừa, ngang vớiсоставляющий какую-л. величину

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchра́вныйра́вноера́внаяра́вные
Sinh cáchра́вногора́вногора́внойра́вных
Tặng cáchра́вномура́вномура́внойра́вным
Đối cáchра́вный, ра́вногора́вноера́внуюра́вные, ра́вных
Công cụ cáchра́внымра́внымра́вной, (ра́вною)ра́вными
Giới cáchра́вномра́вномра́внойра́вных
Dạng ngắnра́венравно́равна́равны́

Ví dụ

  • относиться к кому-л. как к равныйому
    đối xử với ai như người ngang hàng (như người đồng trang lứa)
  • с равныйой скоростью
    với tốc độ bằng nhau (ngang nhau, đều nhau, như nhau, giống nhau)
  • на равныйых условиах
    với những điều kiện như nhau(giống nhau)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh