уравня́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm bằng nhau, cân bằng, san bằng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уравня́ю |
| ты | уравня́ешь |
| он / она / оно | уравня́ет |
| мы | уравня́ем |
| вы | уравня́ете |
| они | уравня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уравня́л |
| Giống cái | уравня́ла |
| Giống trung | уравня́ло |
| Số nhiều | уравня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уравня́й |
| Số nhiều | уравня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уравня́вший |
| Bị động | — | ура́вненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уравня́в, уравнявши |