равноце́нный
tính từ
Nghĩa
- Ngang giá, bằng giá, có giá trị ngang nhau
- Tương đương, có phẩm chất ngang nhau, ngang tài ngang đức
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | равноце́нный | равноце́нное | равноце́нная | равноце́нные |
| Sinh cách | равноце́нного | равноце́нного | равноце́нной | равноце́нных |
| Tặng cách | равноце́нному | равноце́нному | равноце́нной | равноце́нным |
| Đối cách | равноце́нный, равноце́нного | равноце́нное | равноце́нную | равноце́нные, равноце́нных |
| Công cụ cách | равноце́нным | равноце́нным | равноце́нной, равноце́нною | равноце́нными |
| Giới cách | равноце́нном | равноце́нном | равноце́нной | равноце́нных |
| Dạng ngắn | равноце́нен | равноце́нно | равноце́нна | равноце́нны |
Ví dụ
- равноценные вещи.Những đồ vật có có giá trị ngang nhau, những việc có tầm quan trọng như nhau.
- равноценные работники.Những cán bộ ngang tài ngang đức (cân tài cân đức).