ра́вный равный

tính từ

Nghĩa

  1. bình đẳng, bình quyền, ngang hàng, ngang nhau, đồng trang lứaпо положению, правам и т. п
  2. bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau, giống nhauпо величине, качеству и т. п.
  3. bằng, vừa, ngang vớiсоставляющий какую-л. величину

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchра́вныйра́вноера́внаяра́вные
Sinh cáchра́вногора́вногора́внойра́вных
Tặng cáchра́вномура́вномура́внойра́вным
Đối cáchра́вный, ра́вногора́вноера́внуюра́вные, ра́вных
Công cụ cáchра́внымра́внымра́вной, (ра́вною)ра́вными
Giới cáchра́вномра́вномра́внойра́вных
Dạng ngắnра́венравно́равна́равны́

Ví dụ

  • относиться к кому-л. как к равныйому
    đối xử với ai như người ngang hàng (như người đồng trang lứa)
  • с равныйой скоростью
    với tốc độ bằng nhau (ngang nhau, đều nhau, như nhau, giống nhau)
  • на равныйых условиах
    với những điều kiện như nhau(giống nhau)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh