ра́вный
tính từ
Nghĩa
- bình đẳng, bình quyền, ngang hàng, ngang nhau, đồng trang lứaпо положению, правам и т. п
- bằng nhau, ngang nhau, như nhau, đều nhau, giống nhauпо величине, качеству и т. п.
- bằng, vừa, ngang vớiсоставляющий какую-л. величину
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ра́вный | ра́вное | ра́вная | ра́вные |
| Sinh cách | ра́вного | ра́вного | ра́вной | ра́вных |
| Tặng cách | ра́вному | ра́вному | ра́вной | ра́вным |
| Đối cách | ра́вный, ра́вного | ра́вное | ра́вную | ра́вные, ра́вных |
| Công cụ cách | ра́вным | ра́вным | ра́вной, (ра́вною) | ра́вными |
| Giới cách | ра́вном | ра́вном | ра́вной | ра́вных |
| Dạng ngắn | ра́вен | равно́ | равна́ | равны́ |
Ví dụ
- относиться к кому-л. как к равныйомуđối xử với ai như người ngang hàng (như người đồng trang lứa)
- с равныйой скоростьюvới tốc độ bằng nhau (ngang nhau, đều nhau, như nhau, giống nhau)
- на равныйых условиахvới những điều kiện như nhau(giống nhau)


