равня́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể сравня́тьcân bằng, làm bằng nhau, san bằng, hòaприравня́тьcoi bằng, ngang bằng, quy bằng, đặt ngang hàng
Nghĩa
- coi... bằng nhau, coi... ngang nhau, coi... như nhauВ с Тсчитать одинаковым по качествам, достоинствам и т. п.
- làm bằng nhau, làm ngang nhauВделать равным
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | равня́ю |
| ты | равня́ешь |
| он / она / оно | равня́ет |
| мы | равня́ем |
| вы | равня́ете |
| они | равня́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | равня́л |
| Giống cái | равня́ла |
| Giống trung | равня́ло |
| Số nhiều | равня́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | равня́й |
| Số nhiều | равня́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | равняющий | равня́вший |
| Bị động | равняемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | равня́я | равняв, равнявши |