хо́дкий ходкий

tính từ

Nghĩa

  1. thông dụng, thường dùng, thịnh hànhо выражении и т. п.
  2. được ưa chuộng, được nhiều người mua, chạyо товаре и т. п.bán

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхо́дкийхо́дкоехо́дкаяхо́дкие
Sinh cáchхо́дкогохо́дкогохо́дкойхо́дких
Tặng cáchхо́дкомухо́дкомухо́дкойхо́дким
Đối cáchхо́дкий, хо́дкогохо́дкоехо́дкуюхо́дкие, хо́дких
Công cụ cáchхо́дкимхо́дкимхо́дкой, хо́дкоюхо́дкими
Giới cáchхо́дкомхо́дкомхо́дкойхо́дких
Dạng ngắnхо́докхо́дкохо́дка//ходка́хо́дки

Từ phái sinh