ходу́ля
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- rãnh, mương, hào
- sào, gậy đi cao
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ходу́ля | ходу́ли |
| Sinh cách | ходу́ли | ходу́ль |
| Tặng cách | ходу́ле | ходу́лям |
| Đối cách | ходу́лю | ходу́ли |
| Công cụ cách | ходу́лей, ходу́лею | ходу́лями |
| Giới cách | ходу́ле | ходу́лях |