Nghĩa
- Đi lui đi tới, đi bách bộ, diễu qua
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | проха́живаюсь |
|---|
| ты | проха́живаешься |
|---|
| он / она / оно | проха́живается |
|---|
| мы | проха́живаемся |
|---|
| вы | проха́живаетесь |
|---|
| они | проха́живаются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | проха́живался |
|---|
| Giống cái | проха́живалась |
|---|
| Giống trung | проха́живалось |
|---|
| Số nhiều | проха́живались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | проха́живайся |
|---|
| Số nhiều | проха́живайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | проха́живающийся | проха́живавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | проха́живаясь | прохаживавшись |
|---|
Ví dụ
прохаживаться по улицам
diễu qua (đi bách bộ qua) các phố, đi bát phố
прохаживаться по комнате
đi lui đi tới trong phòng, đi đi lại lại trong buồng