ходо́к ходок

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. người đi bộ, khách bộ hànhпешеход

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchходо́кходоки́
Sinh cáchходока́ходоко́в
Tặng cáchходоку́ходока́м
Đối cáchходока́ходоко́в
Công cụ cáchходоко́мходока́ми
Giới cáchходоке́ходока́х

хо́дкий ходкий

tính từ

Nghĩa

  1. thông dụng, thường dùng, thịnh hànhо выражении и т. п.
  2. được ưa chuộng, được nhiều người mua, chạyо товаре и т. п.bán

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchхо́дкийхо́дкоехо́дкаяхо́дкие
Sinh cáchхо́дкогохо́дкогохо́дкойхо́дких
Tặng cáchхо́дкомухо́дкомухо́дкойхо́дким
Đối cáchхо́дкий, хо́дкогохо́дкоехо́дкуюхо́дкие, хо́дких
Công cụ cáchхо́дкимхо́дкимхо́дкой, хо́дкоюхо́дкими
Giới cáchхо́дкомхо́дкомхо́дкойхо́дких
Dạng ngắnхо́докхо́дкохо́дка//ходка́хо́дки

Từ phái sinh