ходо́к ходок
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- người đi bộ, khách bộ hànhпешеход
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | ходо́к | ходоки́ |
|---|
| Sinh cách | ходока́ | ходоко́в |
|---|
| Tặng cách | ходоку́ | ходока́м |
|---|
| Đối cách | ходока́ | ходоко́в |
|---|
| Công cụ cách | ходоко́м | ходока́ми |
|---|
| Giới cách | ходоке́ | ходока́х |
|---|
Nghĩa
- thông dụng, thường dùng, thịnh hànhо выражении и т. п.
- được ưa chuộng, được nhiều người mua, chạyо товаре и т. п.bán
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | хо́дкий | хо́дкое | хо́дкая | хо́дкие |
|---|
| Sinh cách | хо́дкого | хо́дкого | хо́дкой | хо́дких |
|---|
| Tặng cách | хо́дкому | хо́дкому | хо́дкой | хо́дким |
|---|
| Đối cách | хо́дкий, хо́дкого | хо́дкое | хо́дкую | хо́дкие, хо́дких |
|---|
| Công cụ cách | хо́дким | хо́дким | хо́дкой, хо́дкою | хо́дкими |
|---|
| Giới cách | хо́дком | хо́дком | хо́дкой | хо́дких |
|---|
| Dạng ngắn | хо́док | хо́дко | хо́дка//ходка́ | хо́дки |
|---|