ходя́чий
tính từ
Nghĩa
- phổ biến, thông dụng, thường dùng, thịnh hành, lưu hànhраспространённый
- Đi lại đượcthông tục
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ходя́чий | ходя́чее | ходя́чая | ходя́чие |
| Sinh cách | ходя́чего | ходя́чего | ходя́чей | ходя́чих |
| Tặng cách | ходя́чему | ходя́чему | ходя́чей | ходя́чим |
| Đối cách | ходя́чий, ходя́чего | ходя́чее | ходя́чую | ходя́чие, ходя́чих |
| Công cụ cách | ходя́чим | ходя́чим | ходя́чей, ходя́чею | ходя́чими |
| Giới cách | ходя́чем | ходя́чем | ходя́чей | ходя́чих |
| Dạng ngắn | ходя́ч | ходя́че | ходя́ча | ходя́чи |
Ví dụ
- ходячая истинаchân lý phổ biến, điều sơ đẳng nhất, điều thông thường nhất
- ходячая энциклопедияшутл. — người uyên bác, bộ bách khoa sống, bộ từ điển sống
- ходячий больнойbệnh nhân được phép đi lại