приходя́щий
tính từ
Nghĩa
- Không ở lại
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | приходя́щий | приходя́щее | приходя́щая | приходя́щие |
| Sinh cách | приходя́щего | приходя́щего | приходя́щей | приходя́щих |
| Tặng cách | приходя́щему | приходя́щему | приходя́щей | приходя́щим |
| Đối cách | приходя́щий, приходя́щего | приходя́щее | приходя́щую | приходя́щие, приходя́щих |
| Công cụ cách | приходя́щим | приходя́щим | приходя́щей, приходя́щею | приходя́щими |
| Giới cách | приходя́щем | приходя́щем | приходя́щей | приходя́щих |
| Dạng ngắn | приходя́щ | приходя́ще | приходя́ща | приходя́щи |
Ví dụ
- приходящая няняngười vú nuôi ngày làm tối về nhà
- приходящая домработницаbà giúp việc trong nhà ngày làm tối về nhà, chị đi ở mướn