прихо́д
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- thuграфа бухгалтерской книги
- thu, doanh thuдоход, поступлениеtiền, khoản
- Xứ đạo, xứ, giáo khu
- đến nơi, tới nơiдействиеsự
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | прихо́д | прихо́ды |
| Sinh cách | прихо́да | прихо́дов |
| Tặng cách | прихо́ду | прихо́дам |
| Đối cách | прихо́д | прихо́ды |
| Công cụ cách | прихо́дом | прихо́дами |
| Giới cách | прихо́де | прихо́дах |
Ví dụ
- приход и расходthu và chi, tiền thu và tiền chi
- приходк власти[sự] lên cầm quyền, lên nắm chính quyền
- приход поездаtàu đến nơi
