прихо́д приход

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. thuграфа бухгалтерской книги
  2. thu, doanh thuдоход, поступлениеtiền, khoản
  3. Xứ đạo, xứ, giáo khu
  4. đến nơi, tới nơiдействиеsự

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchприхо́дприхо́ды
Sinh cáchприхо́даприхо́дов
Tặng cáchприхо́дуприхо́дам
Đối cáchприхо́дприхо́ды
Công cụ cáchприхо́домприхо́дами
Giới cáchприхо́деприхо́дах

Ví dụ

  • приход и расход
    thu và chi, tiền thu và tiền chi
  • приходк власти
    [sự] lên cầm quyền, lên nắm chính quyền
  • приход поезда
    tàu đến nơi

Từ liên quan