плюю́щий плюющий

tính từ

Nghĩa

  1. đang nhổ nước bọt

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchплюю́щийплюю́щееплюю́щаяплюю́щие
Sinh cáchплюю́щегоплюю́щегоплюю́щейплюю́щих
Tặng cáchплюю́щемуплюю́щемуплюю́щейплюю́щим
Đối cáchплюю́щего, плюю́щийплюю́щееплюю́щуюплюю́щих, плюю́щие
Công cụ cáchплюю́щимплюю́щимплюю́щей, плюю́щеюплюю́щими
Giới cáchплюю́щемплюю́щемплюю́щейплюю́щих

плева́ть плевать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Khạc nhổ, nhổ
  2. mặc, mặc kệ, thây kệ, mặc xác, mặc thây, cóc cần, đếch cần, đách cần, phớt đềuна Вthông tụcперен.

Chia động từ

Hiện tại
яплюю́
тыплюёшь
он / она / оноплюёт
мыплюём
выплюёте
ониплюю́т
Quá khứ
Giống đựcплева́л
Giống cáiплева́ла
Giống trungплева́ло
Số nhiềuплева́ли
Mệnh lệnh
Số ítплю́й
Số nhiềuплю́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngплюю́щийплева́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từплюя́плева́в, плевавши

Ví dụ

  • плевать мне на него
    tớ mặc kệ (mặc xác, mặc thây, mặc) nó; tôi cóc cần (đếch cần, đách cần) nó
  • ему плевать на всё
    nó mặc kệ (thây kệ, đếch cần) mọi sự đời, nó phớt đều tất cả

Từ liên quan