оплева́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- phun nước bọt, nhổ nước bọt vào
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | оплюю́ |
| ты | оплюёшь |
| он / она / оно | оплюёт |
| мы | оплюём |
| вы | оплюёте |
| они | оплюю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оплева́л |
| Giống cái | оплева́ла |
| Giống trung | оплева́ло |
| Số nhiều | оплева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оплю́й |
| Số nhiều | оплю́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | оплева́вший |
| Bị động | — | оплёванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | оплева́в, оплевавши |