заплева́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nhổ bẩn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | заплюю́ |
| ты | заплюёшь |
| он / она / оно | заплюёт |
| мы | заплюём |
| вы | заплюёте |
| они | заплюю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | заплева́л |
| Giống cái | заплева́ла |
| Giống trung | заплева́ло |
| Số nhiều | заплева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заплю́й |
| Số nhiều | заплю́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | заплева́вший |
| Bị động | — | заплёванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | заплева́в, заплевавши |
Ví dụ
- заплевать весь полnhổ bẩn cả sàn nhà