заплева́ть заплевать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhổ bẩn

Chia động từ

Tương lai
язаплюю́
тызаплюёшь
он / она / онозаплюёт
мызаплюём
вызаплюёте
онизаплюю́т
Quá khứ
Giống đựcзаплева́л
Giống cáiзаплева́ла
Giống trungзаплева́ло
Số nhiềuзаплева́ли
Mệnh lệnh
Số ítзаплю́й
Số nhiềuзаплю́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—заплева́вший
Bị động—заплёванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—заплева́в, заплевавши

Ví dụ

  • заплевать весь пол
    nhổ bẩn cả sàn nhà