доплю́нуть
động từthể hoàn thành
Cặp thể доплёвывать
Nghĩa
- trong tầm nhổ nước bọt, rất gần, dễ đạt đượcto
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | доплю́ну |
| ты | доплю́нешь |
| он / она / оно | доплю́нет |
| мы | доплю́нем |
| вы | доплю́нете |
| они | доплю́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доплю́нул |
| Giống cái | доплю́нула |
| Giống trung | доплю́нуло |
| Số nhiều | доплю́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доплю́нь |
| Số nhiều | доплю́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | доплю́нувший |
| Bị động | — | доплю́нутый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | доплю́нув, доплюнувши |