наплева́ть наплевать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Nhổ, khạc nhổ

Chia động từ

Tương lai
янаплюю́
тынаплюёшь
он / она / ононаплюёт
мынаплюём
вынаплюёте
онинаплюю́т
Quá khứ
Giống đựcнаплева́л
Giống cáiнаплева́ла
Giống trungнаплева́ло
Số nhiềuнаплева́ли
Mệnh lệnh
Số ítнаплю́й
Số nhiềuнаплю́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наплева́вший
Bị động—наплёванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—наплева́в, наплевавши

Ví dụ

  • ему наплевать на всё
    nó thì mặc kệ (mặc thây, mặc xác) tất cả
  • ему наплевать
    nó chẳng thiết đến, nó chẳng thèm đếm xỉa đến