наплева́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Nhổ, khạc nhổ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наплюю́ |
| ты | наплюёшь |
| он / она / оно | наплюёт |
| мы | наплюём |
| вы | наплюёте |
| они | наплюю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наплева́л |
| Giống cái | наплева́ла |
| Giống trung | наплева́ло |
| Số nhiều | наплева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наплю́й |
| Số nhiều | наплю́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наплева́вший |
| Bị động | — | наплёванный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наплева́в, наплевавши |
Ví dụ
- ему наплевать на всёnó thì mặc kệ (mặc thây, mặc xác) tất cả
- ему наплеватьnó chẳng thiết đến, nó chẳng thèm đếm xỉa đến