оплёвывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- nhổ nước bọt vào, khạc nhổ vào, sỉ nhục, khinh bỉ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | оплёвываю |
| ты | оплёвываешь |
| он / она / оно | оплёвывает |
| мы | оплёвываем |
| вы | оплёвываете |
| они | оплёвывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | оплёвывал |
| Giống cái | оплёвывала |
| Giống trung | оплёвывало |
| Số nhiều | оплёвывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | оплёвывай |
| Số nhiều | оплёвывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | оплёвывающий | оплёвывавший |
| Bị động | оплёвываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | оплёвывая | оплёвывав, оплёвывавши |