расплева́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cãi nhau kịch liệt, đứt quan hệ, vỡ vụn tình cảm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | расплюю́сь |
| ты | расплюёшься |
| он / она / оно | расплюётся |
| мы | расплюёмся |
| вы | расплюётесь |
| они | расплюю́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | расплева́лся |
| Giống cái | расплева́лась |
| Giống trung | расплева́лось |
| Số nhiều | расплева́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | расплю́йся |
| Số nhiều | расплю́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | расплева́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | расплева́вшись |