плю́нуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mặc kệ, bỏ qua
- nhổ, khạc
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | плю́ну |
| ты | плю́нешь |
| он / она / оно | плю́нет |
| мы | плю́нем |
| вы | плю́нете |
| они | плю́нут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | плю́нул |
| Giống cái | плю́нула |
| Giống trung | плю́нуло |
| Số nhiều | плю́нули |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | плю́нь |
| Số nhiều | плю́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | плю́нувший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | плю́нув, плюнувши |
