плева́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Khạc nhổ, nhổ
- mặc, mặc kệ, thây kệ, mặc xác, mặc thây, cóc cần, đếch cần, đách cần, phớt đềuна Вthông tụcперен.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | плюю́ |
| ты | плюёшь |
| он / она / оно | плюёт |
| мы | плюём |
| вы | плюёте |
| они | плюю́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | плева́л |
| Giống cái | плева́ла |
| Giống trung | плева́ло |
| Số nhiều | плева́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | плю́й |
| Số nhiều | плю́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | плюю́щий | плева́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | плюя́ | плева́в, плевавши |
Ví dụ
- плевать мне на негоtớ mặc kệ (mặc xác, mặc thây, mặc) nó; tôi cóc cần (đếch cần, đách cần) nó
- ему плевать на всёnó mặc kệ (thây kệ, đếch cần) mọi sự đời, nó phớt đều tất cả
Từ liên quan
наплева́тьNhổ, khạc nhổвы́плюнутьnhổ raплево́кBãi nước bọt, bãi nước miếng; bãi đờmвыплёвыватьNhổ... ra, khạc nhổ... raзаплева́тьNhổ bẩnоплева́тьphun nước bọt, nhổ nước bọt vàoпереплю́нутьvượt, vượt xa, hơn hẳn, đánh bạiнаплева́тельскийvô tư, mặc kệ, bất cầnоплёвыватьnhổ nước bọt vào, khạc nhổ vào, sỉ nhục, khinh bỉплева́тельницаỐng nhỏ, ống phóngплева́ниеnhổ nước bọt, sự nhổ nước bọtдоплёвыватьдоплю́нутьtrong tầm nhổ nước bọt, rất gần, dễ đạt đượcзаплёвыватьnhổ vào, nhổ nước bọt lênпереплёвыватьvượt mặt, đánh bại, hơn hẳnрасплёвыватьсяgiải quyết hậu quả, dọn dẹp đống đổ nát, trả giáрасплева́тьсяcãi nhau kịch liệt, đứt quan hệ, vỡ vụn tình cảm
