зев

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. Cổ họng, họng, hầu
  2. Miệng, mồm, mõm

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзе́взе́вы
Sinh cáchзе́вазе́вов
Tặng cáchзе́вузе́вам
Đối cáchзе́взе́вы
Công cụ cáchзе́вомзе́вами
Giới cáchзе́везе́вах

Ví dụ

  • львиный зев
    бот. — [cây] mõm chó, mép dê (Antirrhinum)

Từ liên quan

зёва

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. kẻ đứng xem, kẻ nhàn rỗi, người thích tò mò

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchзёвазёвы
Sinh cáchзёвызёв
Tặng cáchзёвезёвам
Đối cáchзёвузёв
Công cụ cáchзёвой, зёвоюзёвами
Giới cáchзёвезёвах