зев
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Cổ họng, họng, hầu
- Miệng, mồm, mõm
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | зе́в | зе́вы |
| Sinh cách | зе́ва | зе́вов |
| Tặng cách | зе́ву | зе́вам |
| Đối cách | зе́в | зе́вы |
| Công cụ cách | зе́вом | зе́вами |
| Giới cách | зе́ве | зе́вах |
Ví dụ
- львиный зевбот. — [cây] mõm chó, mép dê (Antirrhinum)