запа́сть
động từthể hoàn thành
Cặp thể запада́тьhõm vào, lóp vào, hóp; in sâu, khắc sâu, ăn sâuзапа́датьhõm vào, lóp vào, hóp; in sâu, khắc sâu, ăn sâu
Nghĩa
- thụt xuống, đọng lại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | западу́ |
| ты | западёшь |
| он / она / оно | западёт |
| мы | западём |
| вы | западёте |
| они | западу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | запа́л |
| Giống cái | запа́ла |
| Giống trung | запа́ло |
| Số nhiều | запа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | запади́ |
| Số nhiều | запади́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | запа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | западя́ | запа́в, запавши |