перепа́сть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- rơi vào, thuộc về, được phần
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перепаду́ |
| ты | перепадёшь |
| он / она / оно | перепадёт |
| мы | перепадём |
| вы | перепадёте |
| они | перепаду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перепа́л |
| Giống cái | перепа́ла |
| Giống trung | перепа́ло |
| Số nhiều | перепа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | перепади́ |
| Số nhiều | перепади́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перепа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | перепадя́ | перепа́в, перепавши |