рот

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. miệngотверстие между губами
  2. mồmотверстие между губами

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchро́трты́
Sinh cáchрта́рто́в
Tặng cáchрту́рта́м
Đối cáchро́трты́
Công cụ cáchрто́мрта́ми
Giới cáchо рте́, во рту́рта́х

Từ liên quan

ро́та рота

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Đại đội

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchро́таро́ты
Sinh cáchро́тыро́т
Tặng cáchро́теро́там
Đối cáchро́туро́ты
Công cụ cáchро́той, ро́тоюро́тами
Giới cáchро́теро́тах

Ví dụ

  • командир ротаы
    đại đội trưởng, C trưởng (сокр.)