спасть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giảm, hạ xuống
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | спаду́ |
| ты | спадёшь |
| он / она / оно | спадёт |
| мы | спадём |
| вы | спадёте |
| они | спаду́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | спа́л |
| Giống cái | спа́ла |
| Giống trung | спа́ло |
| Số nhiều | спа́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | спади́ |
| Số nhiều | спади́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | спа́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | спадя́ | спа́в, спавши |
