пал
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- đám cháy rừng, đám cháy đồng cỏлесной, полевой или степной пожар природного или антропогенного происхождения
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | па́л | палы́ |
| Sinh cách | па́ла | пало́в |
| Tặng cách | па́лу | пала́м |
| Đối cách | па́л | палы́ |
| Công cụ cách | па́лом | пала́ми |
| Giới cách | па́ле | пала́х |