пал

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. đám cháy rừng, đám cháy đồng cỏлесной, полевой или степной пожар природного или антропогенного происхождения

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchпа́лпалы́
Sinh cáchпа́лапало́в
Tặng cáchпа́лупала́м
Đối cáchпа́лпалы́
Công cụ cáchпа́ломпала́ми
Giới cáchпа́лепала́х

пасть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. chếtпогибнуть
  2. ngãупасть
  3. thất thủпотерпеть поражение
  4. sa ngãморально опуститься
  5. bỏ mạngпогибнуть
  6. ngã, sụp đổ

Chia động từ

Tương lai
япаду́
тыпадёшь
он / она / онопадёт
мыпадём
выпадёте
онипаду́т
Quá khứ
Giống đựcпа́л
Giống cáiпа́ла
Giống trungпа́ло
Số nhiềuпа́ли
Mệnh lệnh
Số ítпади́
Số nhiềuпади́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—па́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từпадя́па́в, па́вши

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

па́лый палый

tính từ

Nghĩa

  1. rụng, rơi, đã rụng, đã rơi

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпа́лыйпа́лоепа́лаяпа́лые
Sinh cáchпа́логопа́логопа́лойпа́лых
Tặng cáchпа́ломупа́ломупа́лойпа́лым
Đối cáchпа́лый, па́логопа́лоепа́луюпа́лые, па́лых
Công cụ cáchпа́лымпа́лымпа́лой, па́лоюпа́лыми
Giới cáchпа́ломпа́ломпа́лойпа́лых
Dạng ngắnпа́лпа́лопа́лапа́лы