Nghĩa
- nhận xét tư cách đạo đức, chứng chỉ hạnh kiểm, nhận xétофциальный документbản, giấyсокр.
- nêu đặc điểm, định rõ đặc tính, miêu tả tính chất, nhận xét tính cách, nhận định, nhận xétдавать характеристику
- đặc điểm, đặc tính, đặc trưng, tính chất, tính năngданные, свойства, характеризующие что-л.
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | характеризу́ю |
|---|
| ты | характеризу́ешь |
|---|
| он / она / оно | характеризу́ет |
|---|
| мы | характеризу́ем |
|---|
| вы | характеризу́ете |
|---|
| они | характеризу́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | характеризова́л |
|---|
| Giống cái | характеризова́ла |
|---|
| Giống trung | характеризова́ло |
|---|
| Số nhiều | характеризова́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | характеризу́й |
|---|
| Số nhiều | характеризу́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | характеризу́ющий | характеризова́вший |
|---|
| Bị động | характеризу́емый | характеризо́ванный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | характеризу́я | характеризовав, характеризовавши |
|---|