позывно́й
tính từ
Nghĩa
- Hiệu
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | позывно́й | позывно́е | позывна́я | позывны́е |
| Sinh cách | позывно́го | позывно́го | позывно́й | позывны́х |
| Tặng cách | позывно́му | позывно́му | позывно́й | позывны́м |
| Đối cách | позывно́й | позывно́е | позывну́ю | позывны́е |
| Công cụ cách | позывны́м | позывны́м | позывно́й | позывны́ми |
| Giới cách | позывно́м | позывно́м | позывно́й | позывны́х |
Ví dụ
- позывной сигналtín hiệu
- позывной вымел[lá] cờ hiệu
- позывные(радиостанции) nhạc hiệu; (судна) tín hiệu