имену́емый именуемый

tính từ

Nghĩa

  1. được gọi là, mang tên, có tên là

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchимену́емыйимену́емоеимену́емаяимену́емые
Sinh cáchимену́емогоимену́емогоимену́емойимену́емых
Tặng cáchимену́емомуимену́емомуимену́емойимену́емым
Đối cáchимену́емыйимену́емоеимену́емуюимену́емые
Công cụ cáchимену́емымимену́емымимену́емойимену́емыми
Giới cáchимену́емомимену́емомимену́емойимену́емых

именова́ть именовать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. gọi
  2. đặt tênдавать наименование
  3. Gọi là

Chia động từ

Hiện tại
яимену́ю
тыимену́ешь
он / она / оноимену́ет
мыимену́ем
выимену́ете
ониимену́ют
Quá khứ
Giống đựcименова́л
Giống cáiименова́ла
Giống trungименова́ло
Số nhiềuименова́ли
Mệnh lệnh
Số ítимену́й
Số nhiềuимену́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngимену́ющийименова́вший
Bị độngимену́емыйимено́ванный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từимену́яименовавши

Ví dụ

  • именовать себя...
    gọi mình là..., tự xưng...

Từ liên quan