именно́й
tính từ
Nghĩa
- Có ghi tên, ký danh
- có khắc tênс выгравированным именем
- tĩnh từcó tính chất
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | именно́й | именно́е | именна́я | именны́е |
| Sinh cách | именно́го | именно́го | именно́й | именны́х |
| Tặng cách | именно́му | именно́му | именно́й | именны́м |
| Đối cách | именно́й, именно́го | именно́е | именну́ю | именны́е, именны́х |
| Công cụ cách | именны́м | именны́м | именно́й, (именно́ю) | именны́ми |
| Giới cách | именно́м | именно́м | именно́й | именны́х |
Ví dụ
- именные часыđồng hồ có khắc tên
- именной билетvé có ghi tên
- именное голосование[cuộc] biểu quyết ký danh