мету́щий метущий

tính từ

Nghĩa

  1. xao động, bồn chồn, chuyển động liên hồie.g., eyes; e.g., thoughts

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмету́щиймету́щеемету́щаямету́щие
Sinh cáchмету́щегомету́щегомету́щеймету́щих
Tặng cáchмету́щемумету́щемумету́щеймету́щим
Đối cáchмету́щего, мету́щиймету́щеемету́щуюмету́щих, мету́щие
Công cụ cáchмету́щиммету́щиммету́щей, мету́щеюмету́щими
Giới cáchмету́щеммету́щеммету́щеймету́щих

мести́ мести

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. lùa, cuốn, lùa. . . đi, cuốn. . . điнести, гнать
  2. Quét, quét tước, quét dọn, quét sạch

Chia động từ

Hiện tại
ямету́
тыметёшь
он / она / онометёт
мыметём
выметёте
онимету́т
Quá khứ
Giống đựcмёл
Giống cáiмела́
Giống trungмело́
Số nhiềuмели́
Mệnh lệnh
Số ítмети́
Số nhiềuмети́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмету́щиймётший
Bị động—метённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từметямётши

Ví dụ

  • мести сор
    quét rác
  • мести пол
    quét sàn, quét nhà

Từ liên quan