деся́ток
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Mười, một chục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | деся́ток | деся́тки |
| Sinh cách | деся́тка | деся́тков |
| Tặng cách | деся́тку | деся́ткам |
| Đối cách | деся́ток | деся́тки |
| Công cụ cách | деся́тком | деся́тками |
| Giới cách | деся́тке | деся́тках |
Ví dụ
- десяток яицmười (một chục) quả trứng
- ему уже седьмой десятокcụ ấy đã ngoài sáu mươi tuổi
- десятокки(множество) hàng chục
Từ liên quan
де́сятьmườiдва́дцатьhai mươi; Hai mươi, hai chụcтри́дцатьba mươi; Ba mươi, ba chụcпятьдеся́тnăm mươi; Năm mươi, năm chụcпятна́дцатьmười lămдвена́дцатьmười haiшестьдеся́тsáu mươiдеся́тыйMườiсе́мьдесятbảy mươiоди́ннадцатьmười mộtво́семьдесятtám mươiшестна́дцатьmười sáuвосемна́дцатьmười támсемна́дцатьMười bảyчеты́рнадцатьmười bốnтрина́дцатьmười baдевятна́дцатьMười chínдеся́тникTổ trưởng thi côngдеся́ткаmười; Mười rúpдесяти́наmột phần mười; thuế thập phân, đoạn mười phầnдесяти́чныйThập phânудесятеря́тьtăng gấp bội, tăng nhiều lần; Tăng gấp mườiдеся́точкадеся́точекkhoảng mười, nhóm mười người, chục ngườiдесятиричныйthập phânудесятери́тьnhân lên mười lần, làm tăng gấp mười lầnв-деся́тых

