три́дцать
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- ba mươi
- Ba mươi, ba chục
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | три́дцать | тридцати |
| Sinh cách | тридцати́ | тридца |
| Tặng cách | тридцати́ | — |
| Đối cách | три́дцать | — |
| Công cụ cách | тридцатью́ | — |
| Giới cách | тридцати́ | — |
Ví dụ
- в тридцатьи километрахcách ba mươi ki-lô-mét, cách ba chục cây số
