врать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- chạy không đúng, chỉ giờ saiбыть не точным
- hát sai, chơi saiфальшивить
- Nói dối, nói láo, nói khoác, nói dóc, nói phét, nói lếu nói láo
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | вру́ |
| ты | врёшь |
| он / она / оно | врёт |
| мы | врём |
| вы | врёте |
| они | вру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | вра́л |
| Giống cái | врала́ |
| Giống trung | вра́ло |
| Số nhiều | вра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ври́ |
| Số nhiều | ври́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | вру́щий | вра́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | вря́ | вра́в, вравши |
Từ liên quan
врачbác sĩ; thầy thuốcвраньёchuyện bịa đặt; lời nói dốiвральkẻ nói dốiпривра́тьnói thêm sự thật, nói dối, bịa thêmвракиnói dối, nói láo, dối trá; vô lý, phi lý, tầm bậy, nhảm nhí, bậy bạврунKẻ nói dối, kẻ nói láo, cuội đấtзавира́тьсяNói dối thòi đuôi, nói láo bị hớперевира́тьnói nhịu, nói sai, nói lộn, nói lẫn, nói nhầm; viết lẫn, viết nhầmпривира́тьnói thêm thắt, bịa thêmзавра́тьсяtrở thành kẻ nói dối kinh niên, nói dối thành thói, nói dối không ngừngперевра́тьnói sai sự thật, bịa đặt, xuyên tạc, nói dối
