завра́ться завраться

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trở thành kẻ nói dối kinh niên, nói dối thành thói, nói dối không ngừng

Chia động từ

Tương lai
язавру́сь
тызаврёшься
он / она / онозаврётся
мызаврёмся
вызаврётесь
онизавру́тся
Quá khứ
Giống đựcзавра́лся
Giống cáiзаврала́сь
Giống trungзавра́лось//заврало́сь
Số nhiềuзавра́лись//заврали́сь
Mệnh lệnh
Số ítзаври́сь
Số nhiềuзаври́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—завра́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—завра́вшись