завра́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- trở thành kẻ nói dối kinh niên, nói dối thành thói, nói dối không ngừng
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | завру́сь |
| ты | заврёшься |
| он / она / оно | заврётся |
| мы | заврёмся |
| вы | заврётесь |
| они | завру́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | завра́лся |
| Giống cái | заврала́сь |
| Giống trung | завра́лось//заврало́сь |
| Số nhiều | завра́лись//заврали́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | заври́сь |
| Số nhiều | заври́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | завра́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | завра́вшись |