перевра́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- nói sai sự thật, bịa đặt, xuyên tạc, nói dốilie
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | перевру́ |
| ты | переврёшь |
| он / она / оно | переврёт |
| мы | переврём |
| вы | переврёте |
| они | перевру́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | перевра́л |
| Giống cái | переврала́ |
| Giống trung | перевра́ло |
| Số nhiều | перевра́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | переври́ |
| Số nhiều | переври́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | перевра́вший |
| Bị động | — | пере́вранный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | перевра́в, перевравши |