завира́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Nói dối thòi đuôi, nói láo bị hớ
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | завира́юсь |
| ты | завира́ешься |
| он / она / оно | завира́ется |
| мы | завира́емся |
| вы | завира́етесь |
| они | завира́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | завира́лся |
| Giống cái | завира́лась |
| Giống trung | завира́лось |
| Số nhiều | завира́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | завира́йся |
| Số nhiều | завира́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | завира́ющийся | завира́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | завира́ясь | завиравшись |
Ví dụ
- ври, да не завиратьсяайсяnói dối phải có sách