перевира́ть перевирать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nói nhịu, nói sai, nói lộn, nói lẫn, nói nhầmВthông tục
  2. viết lẫn, viết nhầmпри письме
  3. xuyên tạc, bóp méo, bẻ queo

Chia động từ

Hiện tại
яперевира́ю
тыперевира́ешь
он / она / оноперевира́ет
мыперевира́ем
выперевира́ете
ониперевира́ют
Quá khứ
Giống đựcперевира́л
Giống cáiперевира́ла
Giống trungперевира́ло
Số nhiềuперевира́ли
Mệnh lệnh
Số ítперевира́й
Số nhiềuперевира́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngперевира́ющийперевира́вший
Bị độngперевира́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từперевира́яперевирав, перевиравши

Ví dụ

  • перевирать фамилии
    nhầm lẫn (nói nhầm, viết nhầm) họ
  • перевирать чьи-л. слова
    nói sai (bóp méo, bẻ queo, xuyên tạc) lời nói của ai