Nghĩa
- nói nhịu, nói sai, nói lộn, nói lẫn, nói nhầmВthông tục
- viết lẫn, viết nhầmпри письме
- xuyên tạc, bóp méo, bẻ queo
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | перевира́ю |
|---|
| ты | перевира́ешь |
|---|
| он / она / оно | перевира́ет |
|---|
| мы | перевира́ем |
|---|
| вы | перевира́ете |
|---|
| они | перевира́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | перевира́л |
|---|
| Giống cái | перевира́ла |
|---|
| Giống trung | перевира́ло |
|---|
| Số nhiều | перевира́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | перевира́й |
|---|
| Số nhiều | перевира́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | перевира́ющий | перевира́вший |
|---|
| Bị động | перевира́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | перевира́я | перевирав, перевиравши |
|---|
Ví dụ
перевирать фамилии
nhầm lẫn (nói nhầm, viết nhầm) họ
перевирать чьи-л. слова
nói sai (bóp méo, bẻ queo, xuyên tạc) lời nói của ai