включа́ющий включающий

tính từ

Nghĩa

  1. bao gồm, bao hàm, bao quát, bao chứa
  2. đang bật, đang mở, đang kích hoạt, đang chuyển sang chế độ bật

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвключа́ющийвключа́ющеевключа́ющаявключа́ющие
Sinh cáchвключа́ющеговключа́ющеговключа́ющейвключа́ющих
Tặng cáchвключа́ющемувключа́ющемувключа́ющейвключа́ющим
Đối cáchвключа́ющего, включа́ющийвключа́ющеевключа́ющуювключа́ющих, включа́ющие
Công cụ cáchвключа́ющимвключа́ющимвключа́ющей, включа́ющеювключа́ющими
Giới cáchвключа́ющемвключа́ющемвключа́ющейвключа́ющих

включа́ть включать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. vặn, mở, mắc, đóng mạch, bậtток, мотор и т. п.
  2. đưa... vào, ghi... vàoВ в Ввводить, вносить куда-л.

Chia động từ

Hiện tại
явключа́ю
тывключа́ешь
он / она / оновключа́ет
мывключа́ем
вывключа́ете
онивключа́ют
Quá khứ
Giống đựcвключа́л
Giống cáiвключа́ла
Giống trungвключа́ло
Số nhiềuвключа́ли
Mệnh lệnh
Số ítвключа́й
Số nhiềuвключа́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngвключа́ющийвключа́вший
Bị độngвключа́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từвключа́явключа́в, включавши

Ví dụ

  • включать станок
    mở máy
  • включать газ
    mở hơi, vặn hơi, mở ga
  • включать свет
    bật đèn, bấm đèn, bật điện

Từ liên quan