включа́емый
tính từ
Nghĩa
- có thể bật được, có thể mở được, có thể kích hoạt được, có thể chuyển sang chế độ bật
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | включа́емый | включа́емое | включа́емая | включа́емые |
| Sinh cách | включа́емого | включа́емого | включа́емой | включа́емых |
| Tặng cách | включа́емому | включа́емому | включа́емой | включа́емым |
| Đối cách | включа́емого, включа́емый | включа́емое | включа́емую | включа́емых, включа́емые |
| Công cụ cách | включа́емым | включа́емым | включа́емой, включа́емою | включа́емыми |
| Giới cách | включа́емом | включа́емом | включа́емой | включа́емых |
| Dạng ngắn | включаем | включаемо | включаема | включаемы |