ве́рить верить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. tinиметь веру, быть убеждённым в осуществлении чего-либо, иметь уверенность в исполнении ожидаемого
  2. tinв В, Дпринимать за истину
  3. tin, tin cậy, tín nhiệmДдоверять
  4. tin, tin tưởngв В
  5. tin, tín ngưỡngбыть религиозным

Chia động từ

Hiện tại
яве́рю
тыве́ришь
он / она / онове́рит
мыве́рим
выве́рите
ониве́рят
Quá khứ
Giống đựcве́рил
Giống cáiве́рила
Giống trungве́рило
Số nhiềuве́рили
Mệnh lệnh
Số ítве́рь
Số nhiềuве́рьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngве́рящийве́ривший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từве́ряве́рив, веривши

Ví dụ

  • если можно верить слухам...
    nếu có thể tin tiếng đồn thì...
  • я вам и так верю
    tôi tin anh cơ mà, không cần nói gì nữa tôi cũng tin anh
  • мы верим в успех борьбы
    chúng tôi tin tưởng vào thắng lợi của cuộc đấu tranh

Từ liên quan