доверя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- cho... biếtсообщать
- giao, giao phó, ký thác, ủy thácВ Дпоручатьcho
- tín nhiệm, tin cậy, tin cẩn, tin, tin tưởngДверить
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | доверя́ю |
| ты | доверя́ешь |
| он / она / оно | доверя́ет |
| мы | доверя́ем |
| вы | доверя́ете |
| они | доверя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | доверя́л |
| Giống cái | доверя́ла |
| Giống trung | доверя́ло |
| Số nhiều | доверя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | доверя́й |
| Số nhiều | доверя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | доверя́ющий | доверя́вший |
| Bị động | доверя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | доверя́я | доверяв, доверявши |
Ví dụ
- доверять кому-л. свего ребёнкаgiao phó con mình cho ai
- доверять кому-л. тайнуcho ai biết chuyện bí mật
