ве́риться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tin được
- tin+ dative
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ве́рюсь |
| ты | ве́ришься |
| он / она / оно | ве́рится |
| мы | ве́римся |
| вы | ве́ритесь |
| они | ве́рятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | ве́рился |
| Giống cái | ве́рилась |
| Giống trung | ве́рилось |
| Số nhiều | ве́рились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | ве́рься |
| Số nhiều | ве́рьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | ве́рящийся | ве́рившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | ве́рясь | ве́рившись |