дове́риться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- tin cậy, tâm sự
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | дове́рюсь |
| ты | дове́ришься |
| он / она / оно | дове́рится |
| мы | дове́римся |
| вы | дове́ритесь |
| они | дове́рятся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дове́рился |
| Giống cái | дове́рилась |
| Giống trung | дове́рилось |
| Số nhiều | дове́рились |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дове́рься |
| Số nhiều | дове́рьтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | дове́рившийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | дове́рившись, дове́рясь |