выверя́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Chính lý, hiệu chính, hiệu đính, điều chỉnh, kiểm tra
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выверя́ю |
| ты | выверя́ешь |
| он / она / оно | выверя́ет |
| мы | выверя́ем |
| вы | выверя́ете |
| они | выверя́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выверя́л |
| Giống cái | выверя́ла |
| Giống trung | выверя́ло |
| Số nhiều | выверя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выверя́й |
| Số nhiều | выверя́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выверя́ющий | выверя́вший |
| Bị động | выверя́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выверя́я | выверяв, выверявши |
Ví dụ
- выверять списокchính lý danh sách
- выверять часыđiều chỉnh đồng hồ, lấy lại giờ