ве́ра
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- tin cậy, tín mộ, tín nhiệmthông tụcдовериеlòng, sự
- Tin, tin tưởng
- tín ngưỡng, tôn giáo, đạoрелигия
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | ве́ра | ве́ры |
| Sinh cách | ве́ры | ве́р |
| Tặng cách | ве́ре | ве́рам |
| Đối cách | ве́ру | ве́ры |
| Công cụ cách | ве́рой, ве́рою | ве́рами |
| Giới cách | ве́ре | ве́рах |
Ví dụ
- принять что-л. на веруcông nhận điều gì đúng mà không cần bằng chứng
- служить верой и правдойmột lòng một dạ phục vụ
- вера в успех делаlòng tin ở thắng lợi của sự nghiệp

