ве́ра вера

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. tin cậy, tín mộ, tín nhiệmthông tụcдовериеlòng, sự
  2. Tin, tin tưởng
  3. tín ngưỡng, tôn giáo, đạoрелигия

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchве́раве́ры
Sinh cáchве́рыве́р
Tặng cáchве́реве́рам
Đối cáchве́руве́ры
Công cụ cáchве́рой, ве́роюве́рами
Giới cáchве́реве́рах

Ví dụ

  • принять что-л. на веру
    công nhận điều gì đúng mà không cần bằng chứng
  • служить верой и правдой
    một lòng một dạ phục vụ
  • вера в успех дела
    lòng tin ở thắng lợi của sự nghiệp

Từ liên quan