че́стно
trạng từ
Nghĩa
- Thật thà, thẳng thắn, ngay thật, ngay thẳng, trung thực, trung trực, chính trực, thản bạch
Ví dụ
- честно отвечать на вопросthẳng thắn trả lời câu hỏi
- он честно отвечал, что...anh ta trả lời thật thà (ngay thật, thành thực) là...
- поступить честноhành động một cách trung thực (chính trực, trung trực)

