че́стно честно

trạng từ

Nghĩa

  1. Thật thà, thẳng thắn, ngay thật, ngay thẳng, trung thực, trung trực, chính trực, thản bạch

Ví dụ

  • честно отвечать на вопрос
    thẳng thắn trả lời câu hỏi
  • он честно отвечал, что...
    anh ta trả lời thật thà (ngay thật, thành thực) là...
  • поступить честно
    hành động một cách trung thực (chính trực, trung trực)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Bắt nguồn từ

че́стный честный

tính từ

Nghĩa

  1. Thật thà, thẳng thắn, ngay thật, ngay thẳng, chân thật, lương thiện, trung thực, trung trực, chính trực, thản bạch

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchче́стныйче́стноече́стнаяче́стные
Sinh cáchче́стногоче́стногоче́стнойче́стных
Tặng cáchче́стномуче́стномуче́стнойче́стным
Đối cáchче́стный, че́стногоче́стноече́стнуюче́стные, че́стных
Công cụ cáchче́стнымче́стнымче́стной, (че́стною)че́стными
Giới cáchче́стномче́стномче́стнойче́стных
Dạng ngắnче́стенче́стночестна́че́стны, честны́
So sánh hơn честне́е
So sánh nhất честне́йший

Ví dụ

  • честные люди
    những người lương thiện (trung thực, trung trực, chính trực)
  • честные глаза
    cặp mắt chân thật (ngay thật)
  • честные намерения
    ý định chân thành (chân thật, thành thực)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh