поря́дочный порядочный

tính từ

Nghĩa

  1. đáng kể, khá lớn, khá nhiều, khá tốt, kháthông tụcзначительный
  2. đứng đắn, đoan chính, lương thiện, chính chuyênчестный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоря́дочныйпоря́дочноепоря́дочнаяпоря́дочные
Sinh cáchпоря́дочногопоря́дочногопоря́дочнойпоря́дочных
Tặng cáchпоря́дочномупоря́дочномупоря́дочнойпоря́дочным
Đối cáchпоря́дочный, поря́дочногопоря́дочноепоря́дочнуюпоря́дочные, поря́дочных
Công cụ cáchпоря́дочнымпоря́дочнымпоря́дочной, поря́дочноюпоря́дочными
Giới cáchпоря́дочномпоря́дочномпоря́дочнойпоря́дочных
Dạng ngắnпоря́доченпоря́дочнопоря́дочнапоря́дочны

Ví dụ

  • порядочный мороз
    một miếng khá to
  • порядочный доход
    thu nhập khá nhiều
  • порядочный человек
    người đứng đắn (đoan chính, lương thiện)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ phái sinh