поря́дочный
tính từ
Nghĩa
- đáng kể, khá lớn, khá nhiều, khá tốt, kháthông tụcзначительный
- đứng đắn, đoan chính, lương thiện, chính chuyênчестный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поря́дочный | поря́дочное | поря́дочная | поря́дочные |
| Sinh cách | поря́дочного | поря́дочного | поря́дочной | поря́дочных |
| Tặng cách | поря́дочному | поря́дочному | поря́дочной | поря́дочным |
| Đối cách | поря́дочный, поря́дочного | поря́дочное | поря́дочную | поря́дочные, поря́дочных |
| Công cụ cách | поря́дочным | поря́дочным | поря́дочной, поря́дочною | поря́дочными |
| Giới cách | поря́дочном | поря́дочном | поря́дочной | поря́дочных |
| Dạng ngắn | поря́дочен | поря́дочно | поря́дочна | поря́дочны |
Ví dụ
- порядочный морозmột miếng khá to
- порядочный доходthu nhập khá nhiều
- порядочный человекngười đứng đắn (đoan chính, lương thiện)
